5 năm trước 4723

CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU

 

Chủ nhiệm đề tài và cộng tác của hơn 40 bài báo khoa học

CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ ĐĂNG BÁO (cấp sở, thành phố trở lên)

1. Dương Văn Hải, Đỗ Minh Hùng, Văn Tần (1996). Sơ kết 2 năm điều trị ngoại khoa ung thư đường mật chính. Sách Khoa học Kỹ thuật bệnh viện Bình Dân số 8. Trang 32-47.

2. Dương Văn Hải, Đỗ Minh Hùng, Văn Tần (1996). Sơ kết 2 năm điều trị ngoại khoa ung thư túi mật. Sách Khoa học Kỹ thuật bệnh viện Bình Dân số 8. Trang 106-108.

3. Phạm Xuân Hội, Nguyễn Ngọc Tuấn, Bùi Mạnh Côn, Đỗ Minh Hùng, Nguyễn An, Lê Thành Hiệp (1998). Điều trị cấp cứu cầm máu các ổ loét dạ dày tá tràng bằng phương pháp chích Polidocanol + Adrenalin qua nội soi. Sách Khoa học Kỹ thuật bệnh viện Bình Dân số 9. Trang 61-69.

4. Phạm Xuân Hội, Nguyễn Ngọc Tuấn, Lê Thị Khen, La Chí Hải, Bùi Mạnh Côn, Đỗ Minh Hùng, Lê Thành Hiệp (1998). Nhận xét sơ bộ tình hình nhiễm Hélicobater Pylori ở bệnh nhân soi dạ dày (100 trường hợp). Sách Khoa học Kỹ thuật bệnh viện Bình Dân số 9. Trang 195-200.

5. Nguyễn Ngọc Tuấn, Phạm Xuân Hội, Lê Quang Quốc Ánh, Châu Quốc Sử, Đỗ Minh Hùng (2000). Điều trị nội soi xuất huyết tiêu hóa do vỡ dãn tĩnh mạch thực quản. Sách Khoa học Kỹ thuật bệnh viện Bình Dân số 10. Trang 163-168.

6. Đỗ Minh Hùng, Đỗ Bá Hùng, Hồ Ngọc Quế (2006). Đánh giá hiệu quả điều trị bệnh lý co thắt tâm vị -thực quản bằng phương pháp nong bóng hơi Rigiflex. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 10(1):297.

7. Đỗ Minh Hùng, Nguyễn Cao Cương, Trần Trung Hiếu (2009). Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ ở người lớn. Nhân 3 trường hợp. Sách Y Học thực hành TP. HCM 2009.

8. Nguyễn Phúc Minh, Đỗ Minh Hùng, Nguyễn Mạnh Dũng, Hoàng Vĩnh Chúc, Lê Quang Nghĩa (2010). Kết quả cắt đại tràng qua nội soi ổ bụng. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 14(1):245.

9. Nguyễn Mạnh Dũng, Nguyễn Phúc Minh, Đỗ Minh Hùng, Hoàng Vĩnh Chúc, Lê Quang Nghĩa (2010). Kết quả điều trị ung thư trực tràng tại bệnh viện Bình Dân. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 14(1):248.

10. Đỗ Minh Hùng, Nguyễn Cao Cương, Trần Trung Hiếu (2010). Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ ở người lớn. Nhân 3 trường hợp. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 14(1):309.

11. Trần Trung Hiếu, Đỗ Minh Hùng, Nguyễn Cao Cương, Lương Thanh Tùng (2010). Phẫu thuật nội soi điều trị sỏi ống mật chủ. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 14(1):374.

12. Dương Văn Hải, Đỗ Minh Hùng, Văn Tần (2010). Đặc điểm lâm sàng và chỉ định phẫu thuật các tổn thương dạng polyp của túi mật. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 14(1):381.

13. Duong Van Hai, Do Minh Hung (2010). Polypoid Lessions of The Gallbladder: Clinical Characteristics And Operative Indications. Vienamese Journal of Hepatology.

14. Do Minh Hung (2010). Laparoscopic Resection of Adult Choledochal Cyst. ELSA meeting 2010.

15. Trần Thiện Hòa, Đỗ Minh Hùng, Nguyễn Hải Đăng, Văn Tần (2012). Kết quả bước đầu phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp với miệng nối đại tràng hậu môn khâu tay qua đường hậu môn có bảo tồn cơ thắt trong ung thư trực tràng thấp. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 16(1):147.

16. Đỗ Minh Hùng, Dương Bá Lập (2012). Cắt dạ dày bán phần nạo hạch với phẫu thuật nội soi hỗ trợ điều trị ung thư dạ dày tiến triển. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 16(1):128.

17. Đỗ Minh Hùng, Nguyễn Phúc Minh, Trần Trung Hiếu (2012). Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ ở người lớn. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 16(1):77.

18. Đỗ Minh Hùng, Dương Bá Lập (2012). Phẫu thuật cắt dạ dày bán phần với nội soi hỗ trợ điều trị ung thư dạ dày tiến triển. Phẫu thuật nội soi và nội soi Việt Nam, Hội nghị khoa học ngoại khoa toàn quốc, số đặc biệt, tập 2, số 1. Trang 53-59.

19. Đỗ Minh Hùng, Nguyễn Phúc Minh (2012). Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ ở người lớn – nối ống gan hỗng tràng Roux-en-Y. Phẫu thuật nội soi và nội soi Việt Nam, Hội nghị khoa học ngoại khoa toàn quốc, số đặc biệt, tập 2, số 2. Trang 55-60.

20. Đỗ Minh Hùng (2013). Biến Chứng Sớm Của Phẫu Thuật Nội Soi Cắt Nang Ống Mật Chủ Ở Người Lớn. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 17(6):311.

21. Đỗ Minh Hùng (2013). Những Điểm Kỹ Thuật Của Phẫu Thuật Nội Soi Cắt Nang Ống Mật Chủ Ở Người Lớn. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 17(6):304.

22. Dương Bá lập, Đỗ Minh Hùng (2014). Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng qua một vết rạch da. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 18(1):52.

23. Đỗ Minh Hùng, Dương Bá Lập, Phan Thanh Tuấn, Vũ Ngọc Anh Tuấn (2014). Kết Quả Phẫu Thuật Cắt Dạ Dày Bán Phần Với Nội Soi Hỗ Trợ Nạo Vét Hạch D2 Điều Trị Ung Thư Dạ Dày Tiến Triển. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 18(1):344.

24. Đỗ Minh Hùng, Dương Bá Lập (2014). U Tế Bào Thần Kinh Schwannoma Ở Thực Quản : Báo Cáo 1 Trường Hợp Phẫu Thuật Nội Soi Lồng Ngực Hỗ Trợ. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 18(1):95.

25. Đỗ Minh Hùng, Dương Bá lập, Phan Thanh Tuấn (2016). Phẫu thuật nội soi điều trị u vách thực quản. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 20(2):244.

26. Đỗ Minh Hùng, Phan Thanh Tuấn, Nguyễn Phú Hữu, Trần Văn Minh Tuấn, Trần Đỗ Anh Vũ (2016). Kết quả sớm phẫu thuật nội soi ngực bụng cắt thực quản nạo hạch hai vùng với tư thế nằm sấp. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 20(2):249.

27. Đỗ Minh Hùng, Dương Bá Lập, Phan Thanh Tuấn, Nguyễn Phú Hữu, Trần Văn Minh Tuấn, Vũ Ngọc Anh Tuấn (2016). Kết quả phẫu thuật cắt dạ dày bán phần với nội soi hỗ trợ nạo vét hạch D2 điều trị ung thư dạ dày tiến triển. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 20(2):256.

28. Đỗ Minh Hùng (2016). Phẫu thuật nội soi tạo hình lại miệng nối ống gan – hỗng tràng vì hẹp sau cắt nang ống mật chủ nôi soi: báo cáo một trường hợp. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 20(2):342.

29. Đỗ Minh Hùng, Phan Thanh Tuấn (2016). Kết quả bước đầu điều trị thoát vị khe thực quản bằng phẫu thuật nội soi. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 20(2):238.

30. Trần Đỗ Anh Vũ, Đỗ Minh Hùng (2016). Hiệu quả của bơm co2 áp lực thấp vào khoang màng phổi kèm thông khí hai phổi trong phẫu thuật cắt thực quản nội soi lồng ngực tư thế nằm sấp. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 20(2):466.

31. Do Minh Hung, Nguyen Anh Duc (2025). Successful endoscopic submucosal dissection for synchronous early esophageal scc: a case report. Diseases of the Esophagus, Volume 38, Issue Supplement_1, August 2025, doaf061.104, https://doi.org/10.1093/dote/doaf061.104.

32. Do Minh Hung and others (2025). Initial experience with underwater peroral endoscopic myotomy (u-poem) in the treatment of achalasia at tam anh hospital, ho chi minh. Diseases of the Esophagus, Volume 38, Issue Supplement_1, August 2025, doaf061.105, https://doi.org/10.1093/dote/doaf061.105.

33. Do Minh Hung, Nguyen Anh Duc (2025). Application of underwater endoscopic submucosal treatment of early esophageal cancer: a case report tunnel dissection technique in the treatment of early esophageal cancer: a case report. Diseases of the Esophagus, Volume 38, Issue Supplement_1, August 2025, doaf061.176, https://doi.org/10.1093/dote/doaf061.176.

34. Đỗ Minh Hùng, Hồ Thị Bích Thủy (2025). Kinh nghiệm ban đầu cắt cơ thắt qua đường miệng trong môi trường nước điều trị co thắt tâm vị: báo cáo 24 trường hợp. NXB Y Học Việt Nam, tập 557 số 3.

35. Đỗ Minh Hùng (2025). Báo cáo ca lâm sàng: leiomyoma thực quản hình móng ngựa. NXB Y Học Việt Nam, tập 557 số 3.

36. Đỗ Minh Hùng (2026). Phẫu thuật nội soi ổ bụng kết hợp nội soi tiêu hóa cùng với sinh thiết hạch canh gác trong ung thư sớm dạ dày: báo cáo hàng loạt ca. NXB Y Học Việt Nam, tập 558 số 2.

37. Đỗ Minh Hùng (2026). Điều trị ung thư thực quản tế bào vảy giai đoạn sớm đồng phát bằng cắt tách dưới niêm mạc: báo cáo 1 trường hợp. NXB Y Học Việt Nam, tập 558 số 2.

38. Đỗ Minh Hùng (2026). Cắt bóc tách dưới niêm mạc qua đường hầm nội soi dưới nước điều trị ung thư thực quản giai đoạn sớm: báo cáo ca lâm sàng. NXB Y Học Việt Nam, tập 558 số 2.

39. Trần Thanh Bình, Đỗ Minh Hùng (2026). Cap-Assisted Endoscopic Resection of a Large Bleeding Brunner Gland Hamartoma in the Distal Duodenum Using a Colonoscope. ACG Case Rep J. 2026 Mar 5;13(3):e02039. doi: 10.14309/crj.0000000000002039. eCollection 2026 Mar.

40. Huỳnh Văn Trung, Đỗ Minh Hùng (2026). Metabolic phenotype does not reflect histologic severity of gastric precancerous lesions in the post-helicobacter pylori era. Clinical Gastroenterology.

41. Thuy Minh Le, Khanh Cong Pham, Tung Huu Pham, Hung Minh Do (2026). Prevalence of Colorectal Neoplasia in Average-risk Vietnamese Adults Under 50 Years Undergoing Screening Colonoscopy. J Clin Gastroenterol. 2026 Feb 2. doi: 10.1097/MCG.0000000000002339.

 

Cập nhật 30/9/2026